bao che

verb
  1. To screen, to shield
    • bao che cho một cán bộ cấp dưới khuyết điểm
      to screen an erring subordinate official
    • anh không thể bao che cho tên buôn lậu này khỏi bị khởi tố đâu
      you can't shield this smuggler from prosecution

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bao che"

bao che
Cấp trên không được bao che cho cấp dưới khi họ vi phạm pháp luật.